Hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa giao dịch tại MXV sẽ được đặt mã hợp đồng theo
nguyên tắc sau:

Mã Hợp đồng = Mã hàng hóa + Mã tháng đáo hạn + Mã năm đáo hạn

1. Mã hàng hóa

STT Mã hàng hóa Tên hàng hóa Sở giao dịch Tiền tệ
1 XC Ngô mini CBOT USD 
2 XB Đậu tương Mini CBOT USD 
3 XW Lúa mỳ mini CBOT USD 
4 ZCE Ngô  CBOT USD 
5 ZSE Đậu tương CBOT USD 
6 ZWA Lúa mỳ CBOT USD 
7 ZME Khô đậu tương CBOT USD 
8 ZLE Dầu đậu tương CBOT USD 
9 SBE Đường ICE US USD 
10 CTE Bông sợi ICE US USD 
11 CCE Cacao ICE US USD 
12 LRC Cà phê Robusta ICE EU USD 
13 KCE Cà phê Arabica ICE US USD 
14 ZFT Cao su TSR20 SGX USD 
15 TRU Cao su RSS3 TOCOM JPY 
16 SIE Bạc COMEX USD 
17 CPE Đồng COMEX USD 
18 PLE Bạch kim NYMEX USD 
19 FEF Quặng sắt SGX USD 
20 CLE Dầu WTI NYMEX USD 
21 NQM Dầu WTI mini NYMEX USD 
22 QP Dầu ít lưu huỳnh ICE EU USD 
23 QO Dầu Brent ICE EU USD 
24 NGE Khí tự nhiên NYMEX USD 
25 RBE Xăng pha chế NYMEX USD 

2. Mã tháng đáo hạn

STT Tháng đáo hạn Mã tháng đáo hạn
1 Tháng 1 F
2 Tháng 2 G
3 Tháng 3 H
4 Tháng 4 J
5 Tháng 5 K
6 Tháng 6 M
7 Tháng 7 N
8 Tháng 8 Q
9 Tháng 9 U
10 Tháng 10 V
11 Tháng 11  X
12 Tháng 12 Z

3. Mã năm đáo hạn: Được quy định là 2 số cuối của năm kỳ hạn

Ví dụ: Hợp đồng Dầu đậu tương tháng 9 năm 2020: ZLEU2020